Máy đánh bóng dùng pin Worx WU858.9(bare)
-
Liên hệ
- Thông tin sản phẩm
- Thông số kỹ thuật
WORX WU858.9 MÁY ĐÁNH BÓNG DÙNG PIN – ĐỘNG CƠ KHÔNG CHỔI THAN, ĐĨA 180MM, TRỤC REN M14, ĐIỀU TỐC VÔ CẤP KỸ THUẬT SỐ
Worx WU858.9 sở hữu thiết kế tổng thể đầm chắc với kết cấu công thái học tối ưu cơ học, kết hợp tay cầm phụ chữ D chịu lực giúp phân bổ áp lực đều lên toàn bộ bề mặt chà nhằm tăng độ ổn định khi đánh bóng tốc độ cao. Trọng lượng thân máy chỉ 1,4 kg giúp giảm thiểu tối đa hiện tượng mỏi cơ trong quá trình thao tác liên tục, đồng thời tăng tính cơ động vượt trội khi xử lý bề mặt sơn ô tô, chà nhám gỗ hoặc thi công đánh bóng tại công trình diện tích lớn.

Tổng thể máy Worx WU858.9
* Đặc điểm nổi bật của Worx WU858.9
Động cơ không chổi than công nghệ Brushless
Động cơ không chổi than (Brushless) triệt tiêu ma sát cơ khí từ chổi than truyền thống.
Duy trì tốc độ quay ổn định ngay cả khi tăng áp lực đè lên bề mặt đánh bóng.
Giảm nhiệt lượng thất thoát khi vận hành liên tục ở tải cao.
Tăng hiệu suất truyền động và giảm tiêu hao điện năng nội bộ.
Hạn chế rung động khi vận hành ở dải tốc độ cao.
Duy trì mô-men xoắn ổn định giúp bề mặt đánh bóng đồng đều hơn.
Rô-to nam châm vĩnh cửu dòng Rare-Earth
Rô-to sử dụng nam châm Rare-Earth mật độ từ trường lớn.
Tăng khả năng đáp ứng mô-men xoắn ngay khi phát sinh tải nặng.
Giữ ổn định tốc độ đĩa chà 180 mm dưới áp lực ép mạnh.
Giảm hiện tượng sụt tốc đột ngột khi đánh bóng diện tích lớn.
Tối ưu chuyển đổi điện năng sang cơ năng hiệu quả hơn.
Hạn chế phát sinh dao động mô-men xoắn gây rung tay.
Stato cuộn dây đồng tinh khiết mật độ cao
Stato sử dụng cuộn dây đồng tinh khiết mật độ cao chịu tải nhiệt lớn.
Duy trì ổn định dòng tải khi đánh bóng liên tục thời gian dài.
Tăng khả năng tản nhiệt cho cụm động cơ công suất cao.
Giảm thất thoát điện năng trong quá trình tăng tải đột ngột.
Hạn chế tăng nhiệt cục bộ khi ép tải mạnh lên bề mặt vật liệu.
Tăng độ bền điện môi trong môi trường bụi mịn và hợp chất đánh bóng.
* Cơ chế sử dụng mạch điện tử trên Worx WU858.9
Bộ điều khiển pha điện tử MCU liên tục phân tích tải làm việc theo thời gian thực.
Cụm cảm biến Hall xác định chính xác vị trí quay của Rô-to để điều phối góc kích pha.
Tự động điều xung nhằm duy trì mô-men xoắn ổn định dưới áp lực ép mạnh.
Ngăn ngừa hiện tượng khựng hoặc sụt tốc độ đột ngột khi đĩa chà 180 mm tiếp xúc tải lớn.
Giữ ổn định tốc độ quay trong dải 0 – 2.800 vòng/phút.
Hạn chế phát sinh nhiệt lượng thất thoát khi vận hành tải liên tục.
Cơ chế khởi động mềm (Soft Start) giúp tăng tốc tuần tự, chống văng xi đánh bóng.
Giảm nguy cơ tạo xước bề mặt sơn khi bắt đầu thao tác.
Điều tốc vô cấp kỹ thuật số giúp kiểm soát chính xác tốc độ theo từng loại bề mặt vật liệu.

Máy Worx WU858.9 dùng đĩa chà nhám
* Chứng nhận và hiệu suất thực tế của Worx WU858.9
Tốc độ không tải điều chỉnh linh hoạt từ 0 – 2.800 vòng/phút.
Cò bấm điều tốc vô cấp kỹ thuật số kiểm soát tốc độ chính xác.
Đường kính đĩa chà/đánh bóng lớn đạt 180 mm.
Tăng diện tích tiếp xúc giúp tối ưu tốc độ xử lý bề mặt.
Trục ren tiêu chuẩn công nghiệp M14 tương thích đa dạng đầu bông và đĩa mút.
Duy trì ổn định mô-men xoắn khi đánh bóng diện tích rộng.
Độ rung thấp giúp tăng độ ổn định thao tác detailing.
Trọng lượng siêu nhẹ 1,4 kg giúp thao tác liên tục không gây quá tải cổ tay.
Khả năng cơ động cao khi đánh bóng trên cao hoặc tại khu vực góc hẹp.
* Ngành sử dụng

Máy Worx WU858.9 và bộ đĩa đánh bóng
Ngành chăm sóc và làm đẹp xe ô tô Detailing
Phá xước bề mặt sơn ô tô.
Đánh bóng phủ nano ceramic.
Hiệu chỉnh bề mặt sơn swirl mark.
Đánh bóng phục hồi đèn pha.
Xử lý lớp oxy hóa trên sơn cũ.
Ngành sản xuất đồ gỗ nội thất cao cấp
Chà mịn bề mặt veneer.
Đánh bóng lớp PU hoàn thiện.
Xử lý bề mặt gỗ dán công nghiệp.
Hoàn thiện cạnh bàn và mặt tủ nội thất.
Chà nhẵn lớp sơn lót trước khi phủ hoàn thiện.
Ngành gia công bề mặt kim loại và đá composite
Xử lý mối hàn cơ khí.
Đánh bóng inox và nhôm kỹ thuật.
Hoàn thiện bề mặt đá composite.
Chà mịn bề mặt kim loại sau gia công.
Đánh bóng chi tiết cơ khí chính xác.
|
Thông số kỹ thuật |
Giá trị |
|---|---|
|
Mã sản phẩm |
WU858.9 (Thân máy đơn / Bare) |
|
Điện áp pin |
20 V |
|
Kiểu động cơ |
Không chổi than (Brushless) |
|
Đường kính đĩa chà/đánh bóng |
180 mm |
|
Kích thước trục ren |
M14 |
|
Điều chỉnh tốc độ |
Cò bấm điều tốc vô cấp kỹ thuật số |
|
Tốc độ không tải cực đại |
0 – 2.800 vòng/phút |
|
Trọng lượng (Chưa kèm pin) |
1,4 kg |



